{"product_id":"2940153885452","title":"Tap 2: Quy Trinh Mua Hang Tra Tien- Giai phap ERP Oracle Cho Cong Ty San Xuat Gach Men","description":"\u003cp\u003eI. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN\u003cbr\u003eII. CÁC YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG MỚI\u003cbr\u003eIII. CÁC QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ\u003cbr\u003e1. PTP.01- Quy trình từ mua hàng đến nhập Nội địa\u003cbr\u003e2. PTP.02 - Quy trình từ mua hàng đến nhập Nhập Khẩu\u003cbr\u003e3. PTP.03 - Quy trình mua hàng đến nhập kho của các đơn vị thành viên đã đươc duyệt\u003cbr\u003e4. PTP.04 - Quy trình quản lý công nợ phải trả với Nhà cung cấp\u003cbr\u003e5. PTP.05 - Quy trình thanh toán\u003cbr\u003e6. PTP.06 - Quy trình kiểm tra - điều chỉnh công nợ phải trả NCC\u003cbr\u003e7. PTP.07 - Quy trình trả lại hàng cho Nhà cung cấp và giảm trừ công nợ (đối với hàng đã nhập kho)\u003cbr\u003e8. PTP.08 - Quy trình quản lý các khoản trả trước Nhà cung cấp hoặc tạm ứng Nhân viên\u003cbr\u003e9. PTP.09 - Quy trình quản lý các khoản hoàn ứng cho Nhân viên\u003cbr\u003e10. PTP.10 - Quy trình quản lý danh mục Nhà cung cấp\u003cbr\u003eIV. CÁC NGHIỆP VỤ ĐƯỢC XỬ LÝ TRÊN ORACLE\u003cbr\u003e1. CÁC NGHIỆP VỤ LÀM TĂNG CÔNG NỢ PHẢI TRẢ\u003cbr\u003e1.1. NV.PTP.01 - Mua NVL\/CCDC trong nước theo hợp đồng với NCC\u003cbr\u003e1.2. NV.PTP.02 - Giá trên hóa đơn mua hàng chênh lệch với giá PO\u003cbr\u003e1.3. NV.PTP.03 - Mua NVL\/CCDC nước ngoài theo hợp đồng với NCC\u003cbr\u003e1.4. NV.PTP.04 - Cập nhật chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu\u003cbr\u003e1.5. NV.PTP.05 - Thuế giá trị gia tăng trên hàng nhập khẩu\u003cbr\u003e1.6. NV.PTP.06 - Mua TSCĐ theo hợp đồng kinh tế với người bán\u003cbr\u003e1.7. NV.PTP.06.2 - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang\u003cbr\u003e1.8. NV.PTP.07.1- Mua dịch vụ, các hóa đơn chi phí theo đối tượng công nợ)\u003cbr\u003e1.9. NV.PTP.07.2 - Mua dịch vụ, các hóa đơn chi phí (thanh toán ngay, không cần theo dõi đối tượng công nợ)\u003cbr\u003e1.10. NV.PTP.08- Phát hiện nguyên nhân TS thừa do NCC sót, hạch toán phải trả khác\u003cbr\u003e1.11. NV.PTP.09 - Nghiệp vụ phải nộp, phải trả khác\u003cbr\u003e1.12. NV.PTP.09.2 - Hạch toán khoản kinh phí đào tạo, đặt cọc lái xe\u003cbr\u003e2. CÁC NGHIỆP VỤ LÀM GIẢM CÔNG NỢ PHẢI TRẢ\u003cbr\u003e2.1. NV.PTP.10 - Trả trước tiền cho Nhà cung cấp\u003cbr\u003e2.2. NV.PTP.12 - Thanh toán tiền hóa đơn cho NCC\u003cbr\u003e2.3. NV.PTP.14 - Vay ngoại tệ (EUR) (có nhập quỹ) để thanh toán cho hóa đơn ngoại tệ khác (USD) của NCC\u003cbr\u003e2.4. NV.PTP.15 - Nộp thuế nhập khẩu\u003cbr\u003e2.5. NV.PTP.16 - Trả lại hàng cho Nhà cung cấp (NCC không phát hành hóa đơn mới)\u003cbr\u003e2.6. NV.PTP.17 - Trả lại hàng cho Nhà cung cấp (NCC phát hành hóa đơn mới)\u003cbr\u003e2.7. NV.PTP.18 - Giảm giá hàng mua về\u003cbr\u003e3. CÁC NGHIỆP VỤ ĐIỀU CHỈNH CÔNG NỢ\u003cbr\u003e3.1. NV.PTP.19 - Tăng công nợ\u003cbr\u003e3.2. NV.PTP.20 - Giảm công nợ, công nợ gốc chưa thanh toán.\u003cbr\u003e3.3. NV.PTP.21 - Giảm công nợ, công nợ gốc đã thanh toán, thực hiện thu lại tiền thừa.\u003cbr\u003e3.4. NV.PTP.22- Giảm công nợ, công nợ gốc đã thanh toán, chuyển thành khoản trả trước.\u003cbr\u003e4. CÁC NGHIỆP VỤ TẠM ỨNG VÀ HOÀN ỨNG\u003cbr\u003e4.1. NV.PTP.23 - Tạm ứng cho nhân viên\u003cbr\u003e4.2. NV.PTP.24 - Nhân viên hoàn ứng (trường hợp tạm ứng đủ)\u003cbr\u003e4.3. NV.PTP.25 - Nhân viên hoàn ứng (trường hợp tạm ứng thừa-trả lại tiền)\u003cbr\u003e4.4. NV.PTP.26 - Nhân viên hoàn ứng (trường hợp tạm ứng thừa-trừ vào lương)\u003cbr\u003e4.5. NV.PTP.27 - Nhân viên hoàn ứng (trường hợp tạm ứng thiếu)\u003cbr\u003e5. CÁC NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN ĐẾN NỢ VAY\u003cbr\u003e5.1. NV.PTP.28 - Vay tiền\u003cbr\u003e5.2. NV.PTP.29 - Trả gốc vay\u003cbr\u003e5.3. NV.PTP.30 - Trả lãi vay\u003cbr\u003e5.4. NV.PTP.31 - Chuyển nợ dài hạn thành nợ dài hạn đến hạn trả\u003cbr\u003e6. CÁC NGHIỆP VỤ ĐẦU TƯ\u003cbr\u003e6.1. NV.PTP.32 - Thực hiện các khoản đầu tư ngắn hạn\u003cbr\u003e6.2. NV.PTP.33 - Thực hiện các khoản đầu tư dài hạn\u003cbr\u003e6.3. NV.PTP.34 - Thực hiện các khoản đầu tư vào công ty con\u003cbr\u003e6.4. NV.PTP.34.2 - Thực hiện góp vốn liên doanh\u003cbr\u003e6.5. NV.PTP.35- Thực hiện các khoản đầu tư vào công ty liên kết\u003cbr\u003e6.6. NV.PTP.36- Nhận một khoản (không phải cổ tức, lợi nhuận được chia) từ đơn vị đầu tư\u003cbr\u003e6.7. NV.PTP.37- Chi khoản cổ tức, lợi nhuận được chia cho Nhà đầu tư\u003cbr\u003e6.8. NV.PTP.38- Chi một khoản (không phải cổ tức, lợi nhuận được chia) cho Nhà đầu tư\u003cbr\u003e7. CÁC NGHIỆP VỤ KHÁC\u003cbr\u003e7.1. NV.PTP.39 - Trả lương cho nhân viên\u003cbr\u003e7.2. NV.PTP.40 - Nộp bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, kinh phí công đoàn\u003cbr\u003e7.3. NV.PTP.41 - Nộp thuế cho Nhà nước\u003cbr\u003e7.4. NV.PTP.42 - Nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu\u003cbr\u003e7.5. NV.PTP.43 – Xử lý sai xót Chuyển tiền thanh toán cho Nhà cung cấp (cùng Kỳ)\u003cbr\u003e7.6. NV.PTP.44 - Xử lý sai xót Chuyển tiền thanh toán cho Nhà cung cấp (khác Kỳ)\u003c\/p\u003e","brand":"Ictroi","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":47113989783792,"sku":"2940153885452","price":19.8,"currency_code":"USD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0737\/7593\/9824\/files\/2940153885452_p0.jpg?v=1764058833","url":"https:\/\/shop-qa.barnesandnoble.com\/products\/2940153885452","provider":"Barnes \u0026 Noble (DEV)","version":"1.0","type":"link"}